Tính năng
Phần mềm DV (tùy chọn), ghi lại các đường cong lưu biến
Hiển thị tốc độ cắt và ứng suất cắt
Tự định vị
Cảm biến nhiệt độ PT100 tích hợp
Đầu trục bền
Cổng Ethernet Gigabit đảm bảo việc truyền dữ liệu nhanh chóng và ổn định
Hỗ trợ lưu trữ bên ngoài, đo điểm đơn, đo liên tục và đo theo thời gian
Hỗ trợ hiệu chuẩn nhiệt độ và độ nhớt (bảo vệ bằng mật khẩu)
Tốc độ quay: đa dạng tốc độ và dễ lựa chọn
Hiển thị liên tục giá trị độ nhớt
Nguồn điện: 100 V–240 V, khả năng chống nhiễu tốt
Phụ kiện tùy chọn
Đầu đo CAP
Dầu chuẩn
Phần mềm DV
Ứng dụng
Dùng để đo độ nhớt thấp, trung bình và cao ở tốc độ cắt cao
Thông số kỹ thuật (M, triệu)
Pham vi do do nhot NTV-CAP3 (mPa.s), do chinh xac ±2 % gia tri toan thang (F.S); Nhiet do: L: -1 den 120°C; H: nhiet do phong +5 den 250°C (±0,1 °C)
| Mẫu xe | So truc quay CAP-01, toc do cat 13,3N, the tich mau 67µL | So truc quay CAP-02, toc do cat 13,3N, the tich mau 38µL | So truc quay CAP-03, toc do cat 13,3N, the tich mau 24µL | So truc quay CAP-04, toc do cat 13,3N, the tich mau 134µL | So truc quay CAP-05, toc do cat 13,3N, the tich mau 67µL |
| Nt V- CAP3 @5-1000 vong/phut |
20-37,500 | 37-75,000 | 75-150,000 | 150-300,000 | 300-600,000 |
| So truc quay CAP-06, toc do cat 3,3N, the tich mau 30µL | So truc quay CAP-07, toc do cat 2,0N, the tich mau 1700µL | Trục quay số CAP-08, tốc độ cắt 2,0 N, thể tích mẫu 400 µL | Trục quay số CAP-09, tốc độ cắt 2,0 N, thể tích mẫu 100 µL | Trục quay số CAP-10, tốc độ cắt 5,0 N, thể tích mẫu 170 µL | |
| 750-1,500,000 | 32-62,500 | 125-250,000 | 500-1,000,000 | 50-100,000 |
Copyright © Shanghai Labtech Co.,Ltd. All Rights Reserved